báo oán

  1. đgt. Trả thù một cách đích đáng kẻ trước đây đã làm hại mình: báo ơn báo oán phân minh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

báo oán
Một người đàn ông báo oán kẻ đã lừa gạt mình.